Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống làm nguội/mát.danh từ
Ví dụ
-
The cooling system appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːlin ˈsɪstəm/
The cooling system appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép