Nghĩa tiếng Việt
- Dịu bớt những căm tức.tính từ
Tiếng Nhật
- クーリングオフ(thời hạn) hủy hợp đồng không mất phí
Ví dụ
-
They need a cooling-off period before making decisions.
-
a cooling-off period
thời kỳ hoà dịu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép