TanroDictionary Sổ từ

coolish

/ˈkuːˌlɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hơi lạnh, mát.tính từ
  2. Lãnh đạm, nhạt nhẽo, hờ hững.tính từ

Ví dụ

  1. It feels quite coolish in the garden today.

  2. He gave her a coolish reception at the party.

  3. it is coolish this morning

    sáng nay trời mát

  4. a coolish reception

    sự tiếp đãi hờ hững

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép