Nghĩa tiếng Việt
- Hơi lạnh, mát.tính từ
- Lãnh đạm, nhạt nhẽo, hờ hững.tính từ
Ví dụ
-
It feels quite coolish in the garden today.
-
He gave her a coolish reception at the party.
-
it is coolish this morning
sáng nay trời mát
-
a coolish reception
sự tiếp đãi hờ hững
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép