TanroDictionary Sổ từ

coolly

/ˈkuːlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mát nẻ.D
  2. Điềm tĩnh, bình tĩnh.D
  3. Lãnh đạm, nhạt nhẽo, không sốt sắng, không nhiệt tình.D

Ví dụ

  1. The team finished coolly and left.

  2. She spoke coolly during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép