Nghĩa tiếng Việt
- Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát.danh từ
- Sự trầm tĩnh, sự bình tĩnh.danh từ
- Sự lãnh đạm, sự không sốt sắng, sự không nhiệt tình.danh từ
- Sự trơ tráo, sự không biết xấu hổ.danh từ
Tiếng Nhật
- 冷静れいせいbình tĩnh, điềm tĩnh
Ví dụ
-
The coolness of the water felt good on my hands.
-
She kept her coolness during the test.
-
His coolness showed that he did not care.
-
The clerk's coolness toward us felt rude.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép