Nghĩa tiếng Việt
- Gấu trúc Mỹ.danh từ
- Người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá.danh từ
- , ghuộm đen.danh từ
Ví dụ
-
A coon crossed the yard at night.
-
That coon tricked everyone at the fair.
-
The old man wore a coon hat today.
-
coon songs
những bài hát của người Mỹ da đen
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép