TanroDictionary Sổ từ

coon

/kuːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gấu trúc Mỹ.danh từ
  2. Người gian giảo, thằng ma mãnh, thằng láu cá.danh từ
  3. , ghuộm đen.danh từ

Ví dụ

  1. A coon crossed the yard at night.

  2. That coon tricked everyone at the fair.

  3. The old man wore a coon hat today.

  4. coon songs

    những bài hát của người Mỹ da đen

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép