Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coopđộng từ
Ví dụ
-
They cooped the hens before dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuːpt/
They cooped the hens before dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép