TanroDictionary Sổ từ

cooperate

/koʊˈɑpəˌreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (nội động từ) Hợp tác, cộng tác, chung sức.động từ
  2. Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We cooperate to finish the project.

  2. The two pipes cooperate to cool the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép