Nghĩa tiếng Việt
- (nội động từ) Hợp tác, cộng tác, chung sức.động từ
- Hợp lại, góp lại, góp phần, đưa đến kết quả (vật, sự việc).động từ
Tiếng Nhật
- 助け合うたすけあうgiúp đỡ lẫn nhau, hợp tác
Ví dụ
-
We cooperate to finish the project.
-
The two pipes cooperate to cool the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép