Nghĩa tiếng Việt
- Hợp tác.tính từ
- Hợp tác xãdanh từ
Tiếng Nhật
- 協同組合きょうどうくみあいhợp tác xã
- 共済きょうさいtương trợ (vd: quỹ tương trợ)
- 生協せいきょう(viết tắt) hợp tác xã tiêu dùng
Ví dụ
-
The cooperative class shared pencils and notes.
-
They bought fresh milk from the local cooperative.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép