Nghĩa tiếng Việt
- Nghề đóng thùng.danh từ
- Xưởng đóng thùng.danh từ
Ví dụ
-
He learned coopery from his uncle.
-
The coopery smelled of fresh wood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép