Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coopđộng từ
Ví dụ
-
The pen coops the birds safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuːps/
The pen coops the birds safely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép