Nghĩa tiếng Việt
- Tọa độ.danh từ
- Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.động từ
Tiếng Nhật
- 座標ざひょうtọa độ
- コーディネートsự phối hợp, điều phối
- 打ち合わせるうちあわせるđập vào nhau, va chạm
Ví dụ
-
Enter your coordinate in the box.
-
We coordinate our plans every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép