TanroDictionary Sổ từ

coordination

/koʊˌɔrdɪˈneɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự phối hợp; khả năng phối hợpdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Young children lack the coordination to walk or even to pick up small objects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép