Nghĩa tiếng Việt
- Điều hợp viên.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The coordinator made sure every task was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/koʊˈɔrdnət/, /ˈɔrdəntɜː/
The coordinator made sure every task was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép