TanroDictionary Sổ từ

cootie

/ˈkuːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) con rận.danh từ

Ví dụ

  1. A cootie crawled on his sleeve.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép