Nghĩa tiếng Việt
- Rất hài lòng.tính từ
Ví dụ
-
Everything is copacetic after the long repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəʊpəˈsɛtɪk/
Everything is copacetic after the long repair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép