Nghĩa tiếng Việt
- Sinh nhựa copan.danh từ
Ví dụ
-
The tree was copaliferous and valuable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkəʊpəˈlefəəs/
The tree was copaliferous and valuable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép