Nghĩa tiếng Việt
- Người cùng thừa kế.danh từ
Ví dụ
-
Each coparcener shared the family land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/koʊˈpɑːrsənɜː/
Each coparcener shared the family land.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép