Nghĩa tiếng Việt
- Sự chung cổ phần; chế độ chung cổ phần.danh từ
Ví dụ
-
Their copartnership lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈpɑːtnəʃɪp/
Their copartnership lasted for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép