Nghĩa tiếng Việt
- Sự chung cổ phần; chế độ chung cổ phần.danh từ
Ví dụ
-
Their copartnery grew into a strong business.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpɑːrtəni/
Their copartnery grew into a strong business.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép