Nghĩa tiếng Việt
- Đồng thanh toán, đồng chi trả.động từ
- Khoản đồng thanh toán, đồng chi trả.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊˌpeɪ/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép