Nghĩa tiếng Việt
- Đối phó, đương đầu, xử lý tốt.động từ
Tiếng Nhật
- 処するしょするxử lí, đối phó
Ví dụ
-
She found it hard to cope with the high stress of exam season.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép