TanroDictionary Sổ từ

cope with

/ˈkəʊp wɪð/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối phó, đương đầu, xử lý tốt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She found it hard to cope with the high stress of exam season.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép