Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của copeđộng từ
Ví dụ
-
She coped well with the busy week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈəʊpd/
She coped well with the busy week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép