Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).tính từ
Ví dụ
-
He studied Copernican ideas at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpɜːnɪkən/
He studied Copernican ideas at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép