TanroDictionary Sổ từ

copes

/kˈəʊps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copeđộng từ

Ví dụ

  1. He copes better when he sleeps enough.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép