Nghĩa tiếng Việt
- Người sao lục, người chép lại.danh từ
- Người bắt chước, người mô phỏng.danh từ
Tiếng Nhật
- コピー機コピーきmáy photocopy
Ví dụ
-
The copier typed the letter again.
-
He is a copier of the old master.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép