TanroDictionary Sổ từ

coping-stone

/ˈkoʊpinˈstoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá mái tường, đá đầu tường ((cũng) cope-stone).danh từ

Ví dụ

  1. They placed a coping-stone on the new wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép