Nghĩa tiếng Việt
- Dồi dào, phong phú.D
Tiếng Nhật
- たっぷりđầy đủ, dồi dào, nhiều
Ví dụ
-
She spoke copiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊpiəsli/
She spoke copiously during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép