Nghĩa tiếng Việt
- Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.danh từ
Ví dụ
-
The garden had copiousness after the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkoʊpiəsnəs/
The garden had copiousness after the heavy rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép