Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp đồng diện.danh từ
Ví dụ
-
A coplanar process helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkoʊˈpleɪnɜː ˈprɑːˌsɛs/
A coplanar process helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép