TanroDictionary Sổ từ

copped

/kˈɒpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của copđộng từ

Ví dụ

  1. She copped the last bus home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép