Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của copđộng từ
Ví dụ
-
She copped the last bus home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɒpt/
She copped the last bus home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép