Nghĩa tiếng Việt
- Bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Birds rested near the small coppice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒpɪs/
Birds rested near the small coppice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép