Nghĩa tiếng Việt
- Mọc ở (sống ở) phân.tính từ
Ví dụ
-
The coprophyte grew in rich waste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːprəˌfaɪt/
The coprophyte grew in rich waste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép