Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copđộng từ
Ví dụ
-
The police officer cops the thief quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɒps/
The police officer cops the thief quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép