TanroDictionary Sổ từ

copter

/ˈkɒptə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay lên thẳng.danh từ

Ví dụ

  1. The copter landed near the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép