Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập.danh từ
Ví dụ
-
She studied coptic at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːptɪk/
She studied coptic at university.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép