TanroDictionary Sổ từ

copunctal

/ˈkɑːpənktənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có một điểm chung.tính từ

Ví dụ

  1. The two circles are copunctal on the diagram.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép