Nghĩa tiếng Việt
- Người bắt chước một cách mù quáng.danh từ
Ví dụ
-
Don't be a copy-cat in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːpiˈkæt/
Don't be a copy-cat in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép