Nghĩa tiếng Việt
- Vở tập viết.danh từ
- Đúng bài bản.tính từ
- Rũrích, sáo.tính từ
Tiếng Nhật
- 手本てほんtấm gương, khuôn mẫu
Ví dụ
-
Please write the exercise in your copybook.
-
Her handwriting was copybook neat.
-
He gave a copybook answer to the question.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép