Nghĩa tiếng Việt
- Người đưa các bản sao và phụ việc vặt (như trong một toà báo).danh từ
Ví dụ
-
The copyboy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːpiːˌbɔɪ/
The copyboy appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép