TanroDictionary Sổ từ

copyboy

/ˈkɑːpiːˌbɔɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đưa các bản sao và phụ việc vặt (như trong một toà báo).danh từ

Ví dụ

  1. The copyboy appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép