Nghĩa tiếng Việt
- Người hay bắt chước.danh từ
Tiếng Nhật
- 亜流ありゅうkẻ bắt chước (kém cỏi), bản sao tồi
Ví dụ
-
Stop acting like a copycat at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒpikæt/
Stop acting like a copycat at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép