TanroDictionary Sổ từ

copyholder

/ˈkɑːpiːˌhoʊldɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá để giữ bản đánh máy.danh từ
  2. Người đọc bản thảo cho người chữa bản in thử.danh từ

Ví dụ

  1. Put the page on the copyholder first.

  2. The copyholder read the draft aloud.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép