Nghĩa tiếng Việt
- Mực để sao chép.danh từ
Ví dụ
-
He used copying-ink to make clear duplicates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːpiinˈɪŋk/
He used copying-ink to make clear duplicates.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép