TanroDictionary Sổ từ

copyist

/ˈkɒpiɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sao, người chép lại (các tài liệu cổ... ).danh từ
  2. Người bắt chước.danh từ

Ví dụ

  1. The copyist carefully repeated every word.

  2. He was a copyist, always imitating others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép