Nghĩa tiếng Việt
- Người sao, người chép lại (các tài liệu cổ... ).danh từ
- Người bắt chước.danh từ
Ví dụ
-
The copyist carefully repeated every word.
-
He was a copyist, always imitating others.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép