TanroDictionary Sổ từ

copyrighting

/ˈkɒpiraɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của copyright.động từ

Ví dụ

  1. She was copyrighting her original song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép