Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của copyright.động từ
Ví dụ
-
She was copyrighting her original song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɒpiraɪtɪŋ/
She was copyrighting her original song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép