Nghĩa tiếng Việt
- Cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở Chi-lê).danh từ
Ví dụ
-
The coquyto grew near the warm coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/coˈkiˌtoʊ/ˈkitoʊ/ˈkwitoʊ/
The coquyto grew near the warm coast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép