Nghĩa tiếng Việt
- Tảo san hô.danh từ
- Bằng san hô, do san hô kết thành.tính từ
- Đỏ như san hô.tính từ
Ví dụ
-
Coralline grows on rocks near the shore.
-
We saw a coralline layer on the old reef.
-
Her scarf had a coralline pink color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép