Nghĩa tiếng Việt
- Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the corban today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrˌbæn/
They discussed the corban today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép