Nghĩa tiếng Việt
- Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).danh từ
- Danh từ, số nhiều corbiculae.danh từ
Ví dụ
-
The bee filled its corbicula with pollen.
-
Each corbicula held a tiny bundle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép