TanroDictionary Sổ từ

corbicula

/kɔrˈbɪkjələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).danh từ
  2. Danh từ, số nhiều corbiculae.danh từ

Ví dụ

  1. The bee filled its corbicula with pollen.

  2. Each corbicula held a tiny bundle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép