Nghĩa tiếng Việt
- Hình tim.tính từ
Ví dụ
-
The leaf has a cordate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɔrˌdeɪt/
The leaf has a cordate shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép